Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: fan2, pan2, fan4;
Việt bính: faan4;
樊 phiền, phàn
Nghĩa Trung Việt của từ 樊
(Danh) Lồng chim hoặc thú.◇Nguyễn Du 阮攸: Thử thân dĩ tác phiền lung vật 此身已作樊籠物 (Tân thu ngẫu hứng 新秋偶興) Thân này đã làm vật trong lồng.
(Danh) Rào, giậu.
§ Thông phiên 藩.
(Danh) Họ Phiền.
(Động) Quây quanh, làm rào giậu để che chở.
◇Thi Kinh 詩經: Chiết liễu phiền phố 折柳樊圃 (Tề phong 齊風, Đông phương vị minh 東方未明) Chặt liễu để rào vườn rau.
(Tính) Phiền nhiên 樊然 lộn xộn, hỗn tạp.
◇Trang Tử 莊子: Tự ngã quan chi, nhân nghĩa chi đoan, thị phi chi đồ, phiền nhiên hào loạn, ngô ô năng tri kì biện! 自我觀之, 仁義之端, 是非之塗, 樊然殽亂, 吾惡能知其辯 (Tề vật luận 齊物論) Tự ta coi nó, thì đầu mối của nhân nghĩa, đường lối của phải trái, lộn xộn rối tung, ta làm sao mà phân biệt được.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là phàn.
phàn, như "phàn nàn" (vhn)
phưng, như "phưng phức" (btcn)
Nghĩa của 樊 trong tiếng Trung hiện đại:
[fán]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: PHÀN
1. hàng rào; rào; rào giậu。篱笆。
樊篱
hàng rào; rào giậu
2. họ Phàn。姓。
Từ ghép:
樊篱 ; 樊笼
Số nét: 15
Hán Việt: PHÀN
1. hàng rào; rào; rào giậu。篱笆。
樊篱
hàng rào; rào giậu
2. họ Phàn。姓。
Từ ghép:
樊篱 ; 樊笼
Chữ gần giống với 樊:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 樊
棥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phàn
| phàn | 吩: | phàn nàn |
| phàn | 𡃎: | phàn nàn |
| phàn | 樊: | phàn nàn |
| phàn | 焚: | phàn nàn |
| phàn | 礬: | phàn (phèn): minh phàn |
| phàn | 釩: | phàn (chất vanadium) |
| phàn | 钒: | phàn (chất vanadium) |

Tìm hình ảnh cho: phiền, phàn Tìm thêm nội dung cho: phiền, phàn
